Để giảng giải kinh loại văn kể chuyện (Record no. 2794)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01413nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070038.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:46:41 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 251.01 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T627-U89 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tô Út |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Để giảng giải kinh loại văn kể chuyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tô Út |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 272tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, màu trắng và đen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này về căn bản là tài liệu cho môn học Để Giảng Giải Kinh Loại Văn Kể Chuyện (Expository Preaching from Biblical Narrative) của Viện Thần Học Việt Nam (Union College of California), Viện Thần Học Tin Lành Âu Châu (Vietnamese Bible College in Europe), Viện Thần Học Wesley (Wesley Theological College)... Trong đó, tác giả giới thiệu một phác họa về việc thực hành phương pháp nghiên cứu và giảng giải kinh loại văn kể chuyện. Tác giả đề cập (1) nguyên tắc giải nghĩa văn kể chuyện, (2) tổng quan về giảng giải kinh thể văn kể chuyện (3) mười bước để soạn bài giảng giải kinh thể văn kể chuyện và (4) cách trình bày sứ điệp giải kinh thể văn kể chuyện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Tuyên đạo pháp |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giảng giải kinh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2794 | 0.00 | Sách |