Văn Hoá Nước Và Hàng Hải Thời Cổ Của Việt Nam (Record no. 280)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01188nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065740.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:17:50
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045641330
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 175000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 306.09597
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu V986-S19
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Vũ Hữu San
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Văn Hoá Nước Và Hàng Hải Thời Cổ Của Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Nghiên Cứu Văn Hoá
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Vũ Hữu San
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Phụ nữ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 626tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm có hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 15,5cm x 23,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày các đặc tính của dân Việt Nam qua các khía cạnh sinh hoạt trong môi trường nước, là giống dân tiên phong trong sinh hoạt hàng hải thời cổ ở ngoài biển, trên sông, trên mặt nước. Lịch sử hàng hải Việt Nam cùng vai trò của hàng hải trong đời sống, văn hoá của cư dân
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn hoá
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Hàng hải
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thời cổ đại
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/281/5.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/281/5.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-280 0.00 Sách