Sổ Tay Thuật Ngữ Thần Học Anh - Việt (Record no. 2802)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02046nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070038.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:46:46 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie - eng |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D184-O97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Owens, Daniel C. |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Daniel C. Owens, MDiv. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sổ Tay Thuật Ngữ Thần Học Anh - Việt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Daniel C. Owens, MDiv. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 311tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa cứng, màu đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ngày nay phần lớn sách thần học được viết bằng tiếng Anh. Bên cạnh đó, tiếng Anh là ngôn ngữ chính được dùng trong quá trình giảng dạy ở hầu hết các trường thần học cấp cao, bao gồm cả các trường thần học hàng đầu ở Đông Nam Á. Vì vậy, việc nghiên cứu bằng tiếng Anh là nhu cầu thiết yếu đối với mục sư, người biên dịch, và sinh viên thần học tại Việt Nam. Để đáp ứng nhu cầu này, ấn bản đầu tiên của cuốn Sổ Tay Thuật Ngữ Thần Học Anh-Việt được xuất bản vào năm 2009. Quyển sách này không những dịch từ tiếng Anh sang tiếng Việt mà còn giải thích ý nghĩa của từng thuật ngữ một cách ngắn gọn. Ngoài ra, một bảng mục lục Việt-Anh cũng được thêm vào để giúp người đọc tìm ra những từ tiếng Anh hoặc nghiên cứu thuật ngữ thần học tiếng Việt. Ấn bản thứ hai này có thêm phần hướng dẫn cách phát âm trong tiếng Anh để giúp sinh viên học tiếng Anh nói thuật ngữ một cách chính xác. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo -- Từ điển |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Từ điển thần học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thị Hải Vân |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2819/so-tay-thuat-ngu-than-hoc-anh-viet.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2819/so-tay-thuat-ngu-than-hoc-anh-viet.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230813 HTT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Ngày hết hạn | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | TVCD.010719 | 22/05/2026 | 22/04/2026 | 22/04/2026 | 0.00 | Sách |