Bốn mươi sáu năm trong chức vụ (Record no. 2805)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01289nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070038.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:46:48 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.09 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B454MS |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Văn Thái |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1890 – 1985) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bốn mươi sáu năm trong chức vụ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hồi ký của Mục sư Lê Văn Thái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Lê Văn Thái |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 295tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hồi ký của Mục sư Lê Văn Thái viết về quá trình truyền giảng Tin Lành vào Việt Nam từ năm 1911. Trong quá trình nhận biết Chúa của mình, Mục sư Thái nhìn thấy những khó khăn không chỉ của riêng mình mà còn cả khó khă mang tính thời đại của hội Thánh khi bị ngăn trở, phải chiến đấu gian khổ để trưởng thành trong những hoàn cảnh hết sức bi đát, cô đơn, cùng cực... |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Văn Thái (1890 – 1985) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Mục vụ truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Văn phẩm sáng tác |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hồi ký Mục sư |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2805 | 0.00 | Sách |