Hành Trình Khám Phá Kinh Thánh Cựu Ước (Record no. 2808)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02178nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070039.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:46:50 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9781627073622 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 221.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R263-S81 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Stedman, Ray C. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hành Trình Khám Phá Kinh Thánh Cựu Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hướng dẫn tìm hiểu trọn bộ Kinh thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ray C. Stedman |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 523tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong bộ sách này, tác giả đã kết hợp, đối chiếu và kết nối xuất sắc từng sách của Cựu Ước và Tân Ước để độc giả có thể hiểu và sử dụng sự khôn ngoan của toàn bộ Kinh Thánh. Sách sẽ: - cung cấp khái quát về toàn bộ Kinh Thánh, cung cấp bối cảnh có giá trị cho hiểu biết cá nhân và ứng dụng mỗi sách của Cựu Ước và Tân Ước - trình bày chủ đề và bài học của mỗi sách rõ ràng và chính xác - cung cấp bố cục tóm tắt cho 66 sách của Kinh Thánh - bao gồm tóm tắt bằng lời và biểu tượng bên lề để nhắc độc giả về những nhân vật, chủ đề, câu và áp dụng quan trọng - mô tả những chú thích, câu chuyện cá nhân và giai thoại lịch sử giúp độc giả dễ dàng tiếp cận Kinh Thánh một cách hữu ích và thích thú - thúc đẩy tăng trưởng thuộc linh bằng cách cung cấp kiến thức và hiểu biết sâu sắc mà độc giả sẽ không tìm thấy trong bất kỳ sách tham khảo nào khác. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Adventuring through the Bible |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Cựu Ước -- Giải kinh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nghiên cứu Kinh Thánh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | RBC Ministries |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2825/hanh-trinh-kham-pha-kinh-thanh-cuu-uoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2825/hanh-trinh-kham-pha-kinh-thanh-cuu-uoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230928 NDT | 241210 AH |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2808 | 0.00 | Sách |