Cuộc Đời Tống Thượng Tiết (Record no. 2809)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01286nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070039.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:46:51
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 253.092
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L721-L27
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lưu Dực Lăng
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Cuộc Đời Tống Thượng Tiết
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title (1901 - 1944)
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lưu Dực Lăng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1995
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 368tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Mục sư Tống Thượng Tiết đã đóng góp một vai trò quan trọng trong Hội thánh Tin Lành Việt Nam từ những ngày đầu sơ khai của Hội thánh. Ms Tống Thượng Tiết là người đã đề xướng sự thờ phượng trong gia đình. Nhưng chính ông lại đã rời khỏi gia đình mình để đi xa truyền bá Phúc Âm. Năm 1938 là năm mà Ông đã đến Việt Nam, giảng suốt 6 ngày và góp phần công sức rất lớn Phục hưng Hội thánh tại Việt Nam.
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Tồng Thượng Tiết (1901 - 1944)
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tiểu sử -- Lãnh đạo Cơ Đốc
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tiểu sử mục sư
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tống Thượng Tiết
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Quốc
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2809 0.00 Sách