Những thành tựu khoa học xã hội và nhân văn ở các tỉnh phía Nam trong thời kỳ đổi mới (Record no. 2820)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01392nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070039.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:47:02 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 300.95977 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-N58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thế Nghĩa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những thành tựu khoa học xã hội và nhân văn ở các tỉnh phía Nam trong thời kỳ đổi mới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đặng Hữu, Nguyễn Ngọc Long, Nguyễn Thế Nghĩa... |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Khoa học xã hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2003 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 1106tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | ĐTTS ghi: Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. Viện Khoa học xã hội tại thành phố Hồ Chí Minh |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bao gồm các công trình nghiên cứu, những bài viết về phát triển kinh tế xã hội và nhân văn, phát triển kinh tế-xã hội, vấn đề văn hoá, văn học và ngôn ngữ, lịch sử và khảo cổ, dân tộc và tôn giáo, quốc tế và khu vực |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học xã hội -- Thời kì đổi mới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học xã hội -- Thành tựu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Ngọc Long |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2837/nhung-thanh-tuu-khoa-hoc-xa-hoi-va-nhan-van.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2837/nhung-thanh-tuu-khoa-hoc-xa-hoi-va-nhan-van.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2820 | 0.00 | Sách |