MARC details
| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
00813nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260119070040.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
2021-05-06 12:47:07 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
251.08 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Số tài liệu |
G434N |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Nhan đề |
Góp nhặt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Remainder of title |
Những chuyện ví dụ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
105tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Other physical details |
bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Tổng hợp những câu chuyện hay ý đẹp được góp nhặt, thích hợp để kể làm ví dụ trong các bài giảng Kinh Thánh hoặc gây dựng đức tin, liên hệ đến cuộc sống của tín hữu Cơ đốc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Tản văn, góp nhặt |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Bài giảng -- Tin Lành -- Niềm tin minh họa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Lời hay ý đẹp |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element |
Import |