Chiếc Hộp Thiếc Bí Mật (Record no. 2841)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00885nam a2200241 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070041.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:47:24
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T547-V99
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Thuý Vũ
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Chiếc Hộp Thiếc Bí Mật
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Thúy Vũ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 151tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 10x14cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách Thanh Thiếu Niên
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Truyện ngắn Cơ Đốc dành cho lứa tuổi thanh thiếu niên nhằm gây dựng, khích lệ đức tin của các em, nhắc nhở các em biết thực hành Lời Chúa dạy qua nếp sống theo Chúa mỗi ngày.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Truyện ngắn
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Truyện ngắn Cơ Đốc 2. Thanh thiếu niên
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Thúy Vũ
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2841 0.00 Sách