Hướng dẫn học Kinh Thánh (Record no. 2845)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00734nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070041.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:47:27 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.43405 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H550455DH |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nyquist, James F. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hướng dẫn học Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | James F. Nyquist |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1993 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 77tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, màu vàng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách chỉ dẫn các bước từ chuẩn bị cho đến thực hiện việc hướng dẫn một nhóm nhỏ học Kinh Thánh một cách sinh động và hữu hiệu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Tin Lành -- Phương pháp học Kinh Thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Jack Kuhatschek |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2845 | 0.00 | Sách |