Phương pháp nghiên cứu Kinh Thánh (Record no. 2846)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01589nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070041.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:47:28 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T111-S84 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sterrett, T. Norton |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phương pháp nghiên cứu Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | T. Norton Sterrett |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 191tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, màu trắng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là cuốn sách đúc kết của nhiều năm kinh nghiệm học và dạy Kinh Thánh của Norton Sterrett, thành viên chuyên huấn luyện của hội sinh viên Tin Lành Thế Giới (International Fellowship Evangelical Students). Sách bao gồm các phần chính: I. Những điều căn bản: 1. Mỗi cá nhân cần phải học Kinh Thánh. 2. Ai có thể hiểu. 3. Cần hiểu đúng. 4. Điểm xuất phát. 5. Sử dụng dụng cụ thích hợp. 6. Tiến hành cách nào. II. Những nguyên tắc tổng quát. 7. Xét văn mạch. 8. Hiểu nghĩa chữ. 9. Hiểu văn phạm. 10. Hiểu ý định tác giả. 11. Nghiên cứu Bối cảnh. 12. Lấy Kinh Thánh giải Kinh Thánh. III. Những nguyên tắc đặc biệt: 13. Những nghĩa bóng trong ngôn ngữ. 14. Biểu tượng. 15. Tiêu biểu. 16. Ngụ ngôn và phúng dụ. 17. Đặc ngữ Do Thái. 18. Thi phú Do Thái. 19. Lời tiên tri. 20. Giáo lý. 21. Tương quan giữa Cựu Ước và Tân Ước. IV. Áp dụng cá nhân. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Phương pháp học Kinh Thánh |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2846 | 0.00 | Sách |