Phương Pháp Hướng Dẫn Thiếu Nhi (Record no. 2878)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01212nam a2200241 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070043.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:47:45
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 268.432
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu M664-N57
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Minh Nguyên
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Phương Pháp Hướng Dẫn Thiếu Nhi
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Minh Nguyên
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 86tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Để việc dạy thiếu nhi đạt được kết quả tốt đẹp, người dạy cần biết rõ tâm lý và nhu cầu của các em, hầu có thể trình bày Lời Chúa cho các em một cách rõ ràng, dễ hiểu, thích hợp với trình độ và nhu cầu của các em. Quyển sách trình bày các vấn đề như Tâm lý, đặc điểm và nhu cầu từng lứa tuổi, quản trị lớp học thiếu nhi, người dạy, bài dạy và cách dạy thiếu nhi...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tài liệu giảng dạy
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2896/pp-huong-dan-thieu-nhi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2896/pp-huong-dan-thieu-nhi.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2878 0.00 Sách