Một nghiên cứu về sách Khải Huyền (Record no. 2887)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02728nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070044.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:47:50 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046113614 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 0 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 228 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K43-B88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Brown, Kevin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một nghiên cứu về sách Khải Huyền |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chúa Giê-xu đến đời đời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kevin Brown |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 160tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | khổ lớn, bìa mềm, màu đen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21.5 x 27.9 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là một giáo trình dạy môn nghiên cứu và giải kinh sách Khải Huyền trong Kinh Thánh Tin Lành, theo nghĩa đen, tập trung vào Chúa Giê-xu là trọng tâm của sách. Học xong môn này, học viên có thể hiểu và đủ khả năng để giải thích nguyên tắc căn bản để giải nghĩa các lời tiên tri trong Kinh Thánh. Học viên sẽ nhận biết những chìa khóa nội tại để hiểu sách Khải Huyền, và đặc biệt là đủ khả năng để giải thích ý nghĩa của Khải Huyền 1:19. Đối với bất kỳ phần nào của sách Khải Huyền, học viên sẽ đủ khả năng để giải thích những sự khác biệt về cách giải nghĩa teo quan điểm Lịch Sử, Tương Lai, Vô Thiên Hy Niên và Tiền Thiên Hy Niên. Học viên sẽ được gia tăng về ý thức kính sợ đối với Đức Chúa Giê-xu Christ, được thể hiện bởi một ước ao mạnh mẽ muốn thờ phượng Ngài. Học viên sẽ có ý thức cao hơn về sự khẩn cấp phải vươn đến những người chưa có Đấng Christ, được thể hiện bởi những hành động bày tỏ lòng thương xót và việc trình bày Phúc Âm. Học viên sẽ có hy vọng lớn hơn trong cuộc sống và sự tin tưởng tuyệt đối vào sự trở lại của Chúa Giê-xu Christ mà Ngài đã hứa. Học viên sẽ làm chủ sách Khải Huyền và đủ khả năng để dạy những sách này cho những người khác. Giáo trình này phù hợp cho những người được trang bị để vào mục vụ chăn bầy. Đây là một môn học trong chương trình học Kinh Thánh Sâu Rộng (BEE). |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Tân Ước -- Giải kinh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sách Khải huyền |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Khải Thị |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo trình BEE |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhóm phiên dịch B.E.E |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2905/mot-nghien-cuu-ve-sach-khai-huyen.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2905/mot-nghien-cuu-ve-sach-khai-huyen.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Ngày hết hạn | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | TVCD.002636 | 15/05/2026 | 15/04/2026 | 15/04/2026 | 0.00 | Sách |