Sabina Sự khổ nhục trong nhà tù ở Rumani (Record no. 2895)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01949nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070044.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:47:54
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.843
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu S116-W97
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Wurmbrand, Sabina
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Sabina Sự khổ nhục trong nhà tù ở Rumani
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tự truyện
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Sabina Wurmbrand
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 331tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm mầu xanh vàng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Năm 1948, khi cơ quan tuyên truyền Soviet khẳng định sự thờ phượng Cơ Đốc tự do đang được nhân nhượng đàng sau Bức Màn Sắt, thì mục sư Richard Wurmband đã bị bắt giam tại Rumani Sabina - Sự Khổ Nhục Trong Nhà Tù Ở Rumani là câu chuyện không thể tin nổi về cảnh tù đày và sự sống sót lạ lùng của Sabina Wurmbrand tại Rumani, trong khi chồng bà, mục sư Richard Wurmbrand bị bắt giam suốt mười bốn năm trong các nhà tù vì cớ những hoạt động Cơ Đốc thầm lặng của ông. Sabina - Sự Khổ Nhục Trong Nhà Tù Ở Rumani là câu chuyện thật của Sabina Wurmbrand về những nỗ lực của bà để giúp chồng được phóng thích và trên hết, những nỗ lực không ngừng của bà để gây dựng Hội Thánh Thầm Lặng của Đấng Christ trong bóng tối đàn áp. Đến ngày nay những Cơ Đốc nhân thầm lặng vẫn đang bị hành hạ hay cầm tù vì cớ những hoạt động Cơ Đốc. Đây chính là sứ điệp cấp bách của tác phẩm Sabina
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Dấn thân phục vụ
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Phụ Nữ Cơ Đốc
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Chịu khổ
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Foley, Charles
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2913/sabina.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2913/sabina.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2895 0.00 Sách