Kinh Thánh Theo Bố Cục (Record no. 2904)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01055nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070045.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:00 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.0202 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K312TT |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Balchin, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kinh Thánh Theo Bố Cục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Balchin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 286tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này rất có ích cho các tôi tớ Chúa, các học giải nghiên cứu Kinh Thánh trong việc soạn bài giảng, học và nghiên cứu Kinh Thánh qua việc hệ thống hóa các sách, các sứ điệp và sự dạy dỗ trong các sách Kinh Thánh một cách khoa học, rõ ràng, mạch lạc giúp chúng ta có một cái nhìn tổng quan về Kinh Thánh một cách có hệ thống. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giới thiệu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bố cục các sách trong Kinh Thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tidball, Derek |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Scripture Union |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2904 | 0.00 | Sách |