Tông Huấn Gaudete Et Exsultate (Hãy Vui Mừng và Hân Hoan) (Record no. 2906)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01533nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070045.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:02 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045267189 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 23000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 262.91 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G428-P54 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Giáo hoàng Phanxicô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tông Huấn Gaudete Et Exsultate (Hãy Vui Mừng và Hân Hoan) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Về ơn gọi nên thánh trong thế giới ngày nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Giáo hoàng Phanxicô |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 149tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm màu cam |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13 x 20,5 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này nhằm mục đích thực tiễn: nó không phải là `một thảo luận vệ sự nên thánh, chứa đựng các định nghĩa và phân biệt hữu ích giúp ta hiểu chủ đề quan trọng này, hay một cuộc thảo luận về các phương thế nên thánh khác nhau`. Đúng hơn, nó là một suy niệm về việc phải đáp ứng với lời mời gọi nên thánh của Chúa Giê-xu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Công giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Giáo hội -- Tông huấn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Tông huấn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Giới trẻ -- Tông huấn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sự Nên Thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Văn Phi |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2924/tong-huan-gaudete-et-exsultate.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2924/tong-huan-gaudete-et-exsultate.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2906 | 0.00 | Sách |