Môn Đệ Hóa Muôn Dân (Record no. 2909)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01309nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070045.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:04 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M454DH |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Miller, Darrow L. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Môn Đệ Hóa Muôn Dân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Quyền năng của chân lý làm biến đổi văn hóa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Darrow L. Miller |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 297tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này đã xây dựng một luận điểm đầy quyền năng và thuyết phục rằng chân lý của Chúa không những bẽ gãy xiềng xích tội lỗi và sự chết mà còn giải thoát toàn bộ xã hội khỏi sự lừa dối và nghèo đói. Quyển sách này sẽ thách thức, làm tăng thêm năng lực, và tái trang bị cho Cơ Đốc nhân đang hoạt động khắp mọi nơi (đặc biệt những người đem Tin Mừng đến những người đang thiếu thốn), để nhìn thấy `Nước Cha được đến, Ý Cha được nên.` Sách này có câu hỏi thảo luận cuối mỗi chương sách, phù hợp cho việc học tập, trang bị cho nhân sự. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Môn đệ hóa |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mangalwadi |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2909 | 0.00 | Sách |