Khoa Giải Kinh (Record no. 2911)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00763nam a2200229 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070046.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:48:05
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 251.01
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu KH401GK
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name (Khuyết danh)
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Khoa Giải Kinh
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Hermeneutics
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. OD-SSEA
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work 2
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 220tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, màu trắng
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đây là sách giáo khoa dạy về giải nghĩa kinh thánh nhưng chú trọng phân tích các yếu tố xã hội học, nhân loại học, tâm lý học xã hội và kinh tế học trong tiến trình giải nghĩa.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tuyên đạo pháp
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2911 0.00 Sách