Các Truyền Thống về Ngũ Thư và Các Sách Tin Mừng Nhất Lãm (Record no. 2913)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01065nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070046.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046321552 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G351-D16 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dambricourt, Georges |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các Truyền Thống về Ngũ Thư và Các Sách Tin Mừng Nhất Lãm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Georges Dambricourt / G. Dambricourt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 358tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách đưa ra minh chứng về các mối tương quan hỗ tương của các sách Ngũ Thư và các sách Tin Mừng Nhất Lãm, qua đó khi nghiên cứu Kinh Thánh đòi hỏi nghiên cứu trong sự bao quát tổng hợp. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2931/cac-truyen-thong-ve-ngu-thu-va-cac-sach-tin-mung-nhat-lam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2931/cac-truyen-thong-ve-ngu-thu-va-cac-sach-tin-mung-nhat-lam.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2913 | 0.00 | Sách |