Bài chia sẻ 4 - Anh ngữ Công Giáo (Record no. 2915)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01220nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070046.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:48:08
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045281901
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 150000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 371.3
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B152-G43
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bằng Hữu
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Bằng hữu và nhóm bạn
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Bài chia sẻ 4 - Anh ngữ Công Giáo
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Phân tích cấu trúc câu, dịch thuật…
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Bằng Hữu và nhóm bạn
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work 4
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Biên Hòa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Nai
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 412tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5 cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tập sách là loạt bài học tiếng Anh qua bản văn Kinh Thánh và bản văn thần học, là tài liệu tham khảo hữu ích cho những người làm công tác dịch thuật, giảng dạy và học tập tiếng Anh nhà đạo.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cấu trúc câu
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngôn ngữ -- Anh ngữ -- Công giáo
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2933/bai-chia-se-ancg-4-phan-tich-cau-truc-cau-dich-thuat.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2933/bai-chia-se-ancg-4-phan-tich-cau-truc-cau-dich-thuat.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        THƯ VIỆN CƠ ĐỐC THƯ VIỆN CƠ ĐỐC 20/01/2026 0.00   TVCD-2915 0.00 Sách