Thiên Chúa Của Đức Giêsu (Record no. 2916)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01139nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070046.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:08 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 231.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J19-D97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dusquesne, Jacques |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thiên Chúa Của Đức Giêsu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jacques Dusquesne |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2002 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 211tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả thông qua công việc khảo sát sâu rộng vào những bản văn, truyền thuyết, cùng với lý luận đầy khôn ngoan để lột tả về một hình ảnh sáng ngời của Chúa Kitô. Tác giả khẳng định việc Thiên Chúa được loan báo qua Chúa Giêsu, và được mặc khải nơi Ngài. Hình ảnh về Chúa Giêsu phản ánh về một Thiên Chúa của tình yêu, một Thiên Chúa giải phóng, và một Thiên còn dang dở, đã tạo dựng nên một thế giới cũng còn dang dở. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Le Dieu de Jésus |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công Giáo -- Đức Giêsu |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2916 | 0.00 | Sách |