Chiều Sâu Của Thinh Lặng (Record no. 2921)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01418nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070046.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:12 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.34 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R768-R74 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Rolheiser, Ronald |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chiều Sâu Của Thinh Lặng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ronald Rolheiser |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | In lần 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 184tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách tôi biết - tôi tin |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thói thờ ngẫu tượng nguy hại nhất, không phải là con bò vàng, mà là sự thù hằn với người khác - Đây là một câu được tác giả trích từ tác phẩm khác trong bài viết của mình. Tác giả là một linh mục Công giáo và là một nhà thần học. Ông đi sâu vào nghiên cứu sự thinh lặng - cầu nguyện, để nhằm qua đó nhìn thấy Thiên Chúa hiện hữu trong cuộc đời mỗi người giữa một xã hội xô bồ, trụy lạc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Kỹ luật tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Kitô hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công Giáo -- Suy gẫm tĩnh tâm |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thái Hòa |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2939/chieu-sau-cua-thinh-lang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2939/chieu-sau-cua-thinh-lang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2921 | 0.00 | Sách |