Thiên Chúa giải thích cho con cháu (Record no. 2929)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01133nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070047.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:17 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 212.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J19-D95 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Duquesne, Jacques |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1930 - ) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thiên Chúa giải thích cho con cháu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jacques Duquesne |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần 2 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 80tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách tôi biết - tôi tin |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thông qua lời hỏi đáp của hai ông cháu, tác giả trình bày về Thiên Chúa cho người đọc trong bối cảnh giải thích cho con, cháu nghe về Người. Những vấn đề như Sự tồn tại, Tạo dựng, Cứu chuộc, Khổ đau, Phục sinh, Trở lại… được tác giả diễn tả qua những câu hỏi đơn sơ của trẻ nhỏ và những câu trả lời sinh động, hóm hỉnh của người ông. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Thiếu nhi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải đáp thắc mắc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | An Nguyễn |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2929 | 0.00 | Sách |