Lời Phật Dạy (Record no. 2932)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01379nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070047.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:21 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048980689 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 95000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 294.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K99-B92 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kyõkai, Bukkyõ Dendõ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lời Phật Dạy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bukkyõ Dendõ Kyõkai |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần 4 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 247tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5 x 21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lời Phật dạy là cuốn sách rất có giá trị bởi nó chứa đựng tinh túy những lời dạy của Đức Phật đã được ghi chép từ hơn 5000 bộ sách. Những lời dạy đã được gìn giữ và lưu truyền qua hơn 2500 năm trải dài không có ranh giới và rào chắn chủng tộc trên toàn thế giới. Lời nói Đức Phật chứa trong cuốn sách này có liên quan đến tất cả mọi khía cạnh của đời sống con người và mang lại ý nghĩa cho cuộc sống chúng ta. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Phật giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo lí Phật giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Lâm |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2950/loi-phat-day.png">https://data.thuviencodoc.org/books/2950/loi-phat-day.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2932 | 0.00 | Sách |