Bước Đi Cách Khôn Ngoan (Biểu ghi số 2934)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01247nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070047.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:22 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 58000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.84 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C475-S79 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Stanley, Charles |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bước Đi Cách Khôn Ngoan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sự dẫn dắt thật cho cuộc hành trình của cuộc đời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Charles Stanley |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Cà Mau |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 267tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15 x 23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | `Bước đi cách khôn ngoan” bày tỏ khía cạnh đơn giản cuộc sống này: Chỉ có hai cách cho chuyến hành trình qua cuộc đời…. Khôn ngoan hoặc thiếu khôn ngoan. Đến với những trang sách của cuốn sách và khám phá cùng tiến sĩ Stanley, nhìn vào các hoàn cảnh của cuộc đời từ viễn cảnh của Đức Chúa Trời và đáp lại những hoàn cảnh đó theo các nguyên tắc Thánh Kinh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sự khôn ngoan |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | người dịch: Nguyễn Thị Ngọc Ánh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2934 | 0.00 | Sách |