Hành Trình Sa Mạc (Record no. 2945)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00791nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070048.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:34 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H107TS |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thiếu nhi thánh thể Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hành Trình Sa Mạc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thiếu nhi thánh thể Việt Nam |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 144tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình ảnh minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách nhỏ này giúp dạy Lời Chúa cho các em thiếu nhi thông qua những trò chơi lớn - trò chơi theo từng trạm. Qua những yêu cầu hoạt động của từng trạm, giúp các em thiếu nhi khám phá Lời Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Công Giáo -- Thiếu Nhi |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2945 | 0.00 | Sách |