Các Sách Tiểu Tiên Tri (Record no. 2946)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01355nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070048.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:34 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 224 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T454-H32 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | F. Harrison, Thomas |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các Sách Tiểu Tiên Tri |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách hướng dẫn nghiên cứu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thomas F. Harrison |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1999 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 242tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng, khổ lớn |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giáo trình này giúp bạn có một nghiên cứu thú vị và thực tiễn về các sách Tiểu Tiên Tri. Phần nghiên cứu này đề cập đến giai đoạn trị vì từ đời Giô-ram, vua nước Giu-đa (năm 853 TC), cho đến lúc Nê-hê-mi làm quan tổng trấn vào thời kỳ hậu lưu đày (kết thúc vào năm 425 TC). Giáo trình này gồm bốn phần, gồm 13 bài. Trong mối bài gồm có bài viết, những câu hỏi, bài tập, cùng như câu trả lời gợi ý, giúp học viên dễ học, dễ nghiên cứu. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Dựa theo SGK `Chú Giải Các Sách Tiểu Tiên Tri` của Homer Haile |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Cựu Ước -- Giải Kinh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tiểu Tiên Tri |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thomas F. Harrison |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | International Correspondence Institute |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2946 | 0.00 | Sách |