Thời Tận Thế và sách Khải Huyền (Record no. 2947)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01193nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070048.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:35 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 228 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | TH452TT |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chung Tử Bửu |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Tiến sĩ mục vụ, Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thời Tận Thế và sách Khải Huyền |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tiến sĩ mục vụ, Mục sư Chung Tử Bửu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 183tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm màu cam |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này viết về thời tận thế, dựa trên nền tảng là những lời tiên tri trong Kinh Thánh và sách Khải Huyền. Để con dân Chúa biết được những điều đang xảy ra và sẽ ảnh hưởng như thế nào đến tương lai mình. Quyển sách này với mong ước mở rộng thêm sự hiểu biết về thời đại mà chúng ta đang sống, cùng những gì sẽ phải xảy ra trong tương lai không xa, để biết ngày Chúa trở lại không còn bao lâu nữa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Tân Ước -- Khải Huyền |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lai Thế Học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tận Thế |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2947 | 0.00 | Sách |