Rịt Lành Vết Thương Lòng (Record no. 2948)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01478nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070048.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:36 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R598-L85 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhóm Ái Tâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Rịt Lành Vết Thương Lòng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hội Thánh Giúp Đỡ Bằng Cách Nào? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhóm Ái Tâm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 130tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5 x 20.5 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách này là tài liệu học (thảo luận), nhằm giúp cho các vị lãnh đạo Hội Thánh là những người được kêu gọi để giúp đỡ những tín hữu trong Hội Thánh khi họ xảy ra những tổn thương nghiêm trọng. Tập sách này cũng giúp cho những người đang tranh chiến với vấn đề đau khổ trong cuộc sống. Mỗi bài học đưa ra những nguyên tắc khải đạo căn bản dựa trên nền tảng Kinh Thánh. Tập sách này gồm 11 bài, với những câu hỏi thảo luận và bài tập, giúp dẫn dắt người học cách dễ hiểu, dễ tiếp cận. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Tâm vấn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sự đau khổ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chữa lành |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2966/rit-long-vet-thuong-long.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2966/rit-long-vet-thuong-long.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2948 | 0.00 | Sách |