Dòng Suối Giữa Đồng Hoang (Record no. 2952)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01542nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070048.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:39 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L111-C87 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cowman, L. B. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dòng Suối Giữa Đồng Hoang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Streams in the desert : 366 Bài đọc tĩnh tâm hằng ngày |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | L. B. Cowman |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 657tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh ngọc |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này là tuyển tập gồm 366 bài suy niệm Lời Chúa của nhiều tác giả được L. B. Cowman sưu tập. Đây là một trong những cuốn sách thuộc loại cổ điển dùng cho giờ tĩnh nguyện. Với những câu Kinh Thánh làm nền tảng, những bài tĩnh nguyện trong tuyển tập này phản ánh niềm tin và kinh nghiệm cá nhân của những người có Chúa đồng hành trong cuộc sống. Với cái trực quan về Đức Chúa Trời là Đấng yêu thương và thành tín, cuốn sách này đã nâng đỡ đức tin của nhiều Cơ Đốc nhân qua các thế hệ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tĩnh nguyện hằng ngày |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Suy ngẫm và cầu nguyện |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lien N. Walker dịch |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2970/dong-suoi-giua-dong-hoang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2970/dong-suoi-giua-dong-hoang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2952 | 0.00 | Sách |