Tình Dục Thuở Hồng Hoang (Record no. 2953)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01451nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070049.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:40 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047773046 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 306.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C556-R99 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ryan, Christopher |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Christopher Ryan, Cacilda Jethá |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tình Dục Thuở Hồng Hoang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Christopher Ryan, Cacilda Jethá |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 518tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách này lập luận rằng việc xã hội cả phương Tây lẫn phương Đông tôn thờ các cuộc hôn nhân độc thê và tính chung thủy trọn đời về căn bản là không phù hợp với bản chất con người. Tác phẩm đã đưa ra minh chứng về bản chất lang chạ bẩm sinh của chúng ta bằng cách khám phá lịch sử và quá trình tiến hóa của tính dục con người, trong đó tập trung mạnh vào tổ tiên linh trưởng và cách mạng nông nghiệp. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Sex at dawn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học -- Tính dục |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học -- Tình yêu -- Hôn nhân -- Gia đình |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Jethá, Cacilda |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2971/tinh-duc-thuo-hong-hoang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2971/tinh-duc-thuo-hong-hoang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2953 | 0.00 | Sách |