Cẩm nang dành cho người Lãnh đạo Hội thánh (Record no. 2955)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01526nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070049.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:42 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C120ND |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | (Khuyết danh) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cẩm nang dành cho người Lãnh đạo Hội thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sản sinh các Hội thánh từ những tân Tín hữu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | (Khuyết danh) |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 86tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa. mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách nhỏ này nói về việc môn đệ hóa, dành cho đối tượng những người lãnh đạo Hội thánh - cho cả những lãnh đạo hiện nay lẫn những người mà Đức Chúa Trời sẽ dấy lên cho các Hội thánh trong các điểm nhóm tại nhà. Tập sách này nói về sự phát triển lãnh đạo - bàn đến vấn đề làm thế nào ảnh hưởng đến con người bằng cách phục vụ và làm gương cho họ. Tập sách này cũng hướng dẫn bạn cách giúp đỡ những tân tín hữu trở nên người trưởng thành và chính họ tự tiếp tục sản sinh những lãnh đạo khác. Tập sách này được soạn để sử dụng chung với Kinh Thánh, bạn cần nghiên cứu những phân đoạn Kinh Thánh này để hiểu được ý chính và những tư tưởng được đề cập. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Môn đệ hóa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lãnh đạo Hội Thánh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2955 | 0.00 | Sách |