Những dấu chỉ của sự sống (Record no. 2960)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01458nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070049.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:45 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H517-N93 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nouwen, Hennri J.M |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những dấu chỉ của sự sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tính mật thiết, tính phong phú, và xuất thần trong nhãn quan người Kitô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hennri J.M Nouwen |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 127tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách tôi biết - Tôi tin |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách mở đầu với sự lột trần những nỗi sợ đeo bám con người cách dai dẵng không lối thoát, mà không phải ai cũng nhận ra được. Những nỗ lực sống để làm sao cho mình có được cuộc sống tiện nghi, an yên không ngờ lại được thúc đẩy bởi những nỗi sợ vô hình. Chỉnh bởi sự nhìn thấu nỗi sợ đang chi phối đời sống của con, nên quyển sách được viết trong sự xác tín rằng, tình yêu mạnh hơn nỗi sợ. Tác giả trình bày những dấu hiệu của tình yêu toàn thiện và các phương tiện để các dấu hiệu này hướng dẫn, nhằm giúp người đọc rời khỏi ngôi nhà sợ hãi để đến với ngôi nhà tình yêu. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Life signs |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Công giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2960 | 0.00 | Sách |