Đức Chúa Trời Đấng Chữa Lành Bạn (Record no. 2961)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00785nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070049.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:46 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.23 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R369-B72 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bonnke, Reinhard |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức Chúa Trời Đấng Chữa Lành Bạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Reinhard Bonnke |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 22tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh lá, mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúa Giê-xu là Đấng chữa lành. Chính Ngài đã đến mang theo sự chữa lành. Vì vậy cần tin nhận Chúa Giê-xu cho cuộc đời, Ngài sẽ ban cho người tiếp nhận Ngài sự cứu rỗi và sự chữa lành. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Niềm tin tôn giáo |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2961 | 0.00 | Sách |