Xã Hội Học Giáo Dục (Record no. 2964)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01067nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070049.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:48:49
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046209942
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 58000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 306.43
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L433-H94
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Ngọc Hùng
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Xã Hội Học Giáo Dục
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Sách chuyên khảo
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lê Ngọc Hùng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đại học Quốc gia Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2015
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 342tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu cam
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5 x 20.5 cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Một số vấn đề về xã hội học giáo dục: vai trò của xã hội hoá giáo dục, hệ thống xã hội và giáo dục, cấu trúc xã hội và giáo dục, phân hóa xã hội và bình đẳng xã hội trong giáo dục, mối quan hệ của thiết chế giáo dục với kinh tế, pháp luật và văn hoá, giáo dục và xã hội hóa...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Xã hội học -- Giáo dục
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2964 0.00 Sách