Nếu Chúa Jesus là Ngài Chủ Tịch (Record no. 2970)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01434nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070050.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:53 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 262.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N259CG |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Moffitt, Bob |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Bob Moffitt & Karla Tesch |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nếu Chúa Jesus là Ngài Chủ Tịch |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bob Moffitt & Karla Tesch |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 538tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúa Giê-xu sẽ làm gì nếu Ngài là chủ tịch của cộng đồng con ở?, đó là khải tượng của tác giả Bob Moffitt. Ông nắm bắt khải tượng này và phát triển thành những tài liệu giảng dạy thực tiễn hiện được sử dụng khắp thế giới để đem lại phước hạnh cho Hội Thánh. Sách nói về một kiểu truyền bá Phúc Âm nhằm đem người khác đến với một mối liên hệ `được biến đổi` liên tục với Đấng Christ và sau đó dẫn đến công tác môn đệ hóa đất nước của họ - thông qua Hội Thánh. Sách bao gồm những kinh nghiệm biến đổi với Hội Thánh địa phương, là sự biến đổi văn hóa thông qua Hội Thánh bằng các công cụ được sử dụng cho sự biến đổi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Mở mang Hội thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội Thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tesch, Karla |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2970 | 0.00 | Sách |