Giáo Lý Vào Đời 1: Lên Đền Thánh Chúa (Record no. 2972)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01511nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070050.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:55 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 23500 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.434 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G428-D66 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Giáo phận Nha Trang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giáo Lý Vào Đời 1: Lên Đền Thánh Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách Học Sinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chương Trình Giáo Lý Phổ Thông - Giáo Phận Nha Trang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 264tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách nằm trong chương trình giáo lý khối Vào Đời gồm 3 tập. Nội dung giáo lý khối Vào Đời có mục đích vừa hệ thống hóa vừa đào sâu hơn những kiến thức giáo lý mà bạn đã được học từ các khối trước, nhằm giúp bạn trưởng thành và năng động hơn trong đời sống đức tin. Song song với nội dung giáo lý, sách còn có một số chuyên đề, là những vấn đề bạn trẻ hiện đang quan tâm như sử dụng internet, đồng tính luyến ái, quan hệ giới tính trước hôn nhân v.v... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Giáo lý |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Công Giáo -- Thanh Thiếu Niên |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2991/len-den-thanh-chua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2991/len-den-thanh-chua.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2972 | 0.00 | Sách |