Làm sao tha thứ? (Record no. 2974)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01669nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070050.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:48:57
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046169949
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 65000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 253.5
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu M734-J43
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Jean, Monbourquette
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Làm sao tha thứ?
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Giải pháp chữa lành cho khổ nạn lạm dụng tình dục
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Monbourquette Jean
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 383tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách Làm Sao Tha Thứ - Giải Pháp Chữa Lành Cho Khổ Nạn Lạm Dụng Tình Dục"" của Jean Monbourquette là một tác phẩm sâu sắc về việc tha thứ và hỗ trợ cho những nạn nhân bị lạm dụng tình dục. Tác giả trình bày các khái niệm về lạm dụng tình dục, định nghĩa về nó và tầm quan trọng của việc tha thứ để hồi phục. Cuốn sách này cũng đưa ra các bài học và kinh nghiệm cần thiết để giúp những nạn nhân có thể tự giải phóng và tìm lại sự tự do của mình.
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Comment pardonner
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Cố vấn tâm linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Tư vấn mục vụ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Tương quan với người -- Yêu thương tha thứ
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Minh Huy
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2993/lam-sao-tha-thu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2993/lam-sao-tha-thu.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2974 0.00 Sách