Nhìn Lại Một số Vấn Đề Phụng Vụ tại Việt Nam (Record no. 2976)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01599nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070050.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:58 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045289570 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 264.020 2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P532-A29 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Đình Ái |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Giuse , SSS |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhìn Lại Một số Vấn Đề Phụng Vụ tại Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Giuse Phạm Đình Ái, SSS |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 367tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách điểm lại một số nếp nghĩ và thực hành phụng vụ tại Việt Nam hiện nay đối chiếu với ít là 4 tiêu chuẩn của cử hành phụng vụ (đúng-đẹp, tác động giác quan, và sáng tạo) vốn nằm trong Bộ Giáo Luật, Hiến chế của Công đồng Vatican II, …. Ước mong rằng tác phẩm này giúp tín hữu hiểu rõ hơn về phụng vụ để cử hành phụng vụ cho xứng đáng, linh hoạt, sáng tạo... và tham gia phụng vụ cách trọn vẹn, ý thức và tích cực. Đây cũng là tài liệu hữu ích cho việc học hỏi và tham khảo về lãnh vực phụng vụ cho sinh viên thần học. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Phụng vụ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2995/nhin-lai-mot-so-van-de-phung-vu-tai-viet-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2995/nhin-lai-mot-so-van-de-phung-vu-tai-viet-nam.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2976 | 0.00 | Sách |