Ngũ Thư (Record no. 2977)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01249nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070050.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:48:59 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 80000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 222.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P534-U97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lm Đaminh Phạm Xuân Uyển, SDB |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ngũ Thư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Kinh Thánh Cựu Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Don Bosco Xuân Hiệp |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 615tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ngũ Kinh gồm năm cuốn sách đầu của bộ Kinh Thánh Do thái và Ki-tô giáo gồm Sáng thế, Xuất hành, Lê-vi, Dân số, Đệ nhị luật. Truyền thống Do thái gọi năm cuốn sách này là bộ Tô ra (tức Giáo huấn và Luật) vì nó là tâm điểm của giao ước Sinai và là bộ luật pháp do ông Môi-se khởi xướng. Sách là chìa khóa giúp bạn đọc đi sâu vào ý nghĩa của toàn bộ Kinh Thánh, khai mở cho chúng ta phúc lành tối hậu của dân Thiên Chúa. Nước Thiên Chúa không chỉ là một quê hương nơi trần gian nhưng chúng ta còn có một quê hương vĩnh cửu trên trời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Cựu ước -- Chú Giải |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2977 | 0.00 | Sách |