Các nguyên lý của triết học pháp quyền hay đại cương pháp quyền tự nhiên và khoa học về nhà nước (Record no. 2980)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01290nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070051.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:49:01
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 395000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 340
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu G346-H46
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hegel, Georg Bilhelm Friebrich
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Các nguyên lý của triết học pháp quyền hay đại cương pháp quyền tự nhiên và khoa học về nhà nước
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. G. W. F. Hegel
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tri Thức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 914tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu vàng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đại cương về pháp quyền tự nhiên và khoa học về nhà nước. Trình bày về pháp quyền trừu tượng, các vấn đề về luân lý và đời sống đạo đức
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Bản tiếng Đức: Grundlinien der philosophie des rechts oder naturrecht und staatswissenschaft im grundrisse
546 ## - LANGUAGE NOTE
Language note Dịch - Tiếng Đức
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Khoa học chính trị -- Nhà nước
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học -- Triết học pháp quyền
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi Văn Nam Sơn
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2999/cac-nguyen-ly-cua-triet-hoc-phap-quyen.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2999/cac-nguyen-ly-cua-triet-hoc-phap-quyen.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2980 0.00 Sách