25 Câu Hỏi Về Các Nhân Đức Và Điều Xấu (Record no. 2990)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01309nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070051.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:10 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045255896 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 15000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 241.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L622-M65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Miller, Les |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 25 Câu Hỏi Về Các Nhân Đức Và Điều Xấu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Les Miller |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hoà |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 54tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này nói về các nhân đức, là điều giúp đọc giả xây dựng và củng cố mối tương quan giữa mình với Thiên Chúa, nhằm làm con người hạnh phúc hơn. Bên cạnh đó, sách cũng nói về các điều xấu, là những thói xấu làm hại mối tương quan giữa người và Thiên Chúa, và đứng đầu trong các điều xấu đó là bảy mối tội đầu. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | 25 Question About Virtues and Vices |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Tương giao với Chúa |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Thị Thu Thủy |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3010/25-cau-hoi-ve-cac-nhan-duc-va-dieu-xau.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3010/25-cau-hoi-ve-cac-nhan-duc-va-dieu-xau.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2990 | 0.00 | Sách |