Giáo Lý Đồng Cỏ Non 3 (Record no. 2991)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01375nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070051.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:49:11
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 15000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 268.432
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu G428-N81
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Tòa Giám Mục Nha Trang
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giáo Lý Đồng Cỏ Non 3
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Sách Giáo Lý Viên
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Chương Trình Giáo Lý Phổ Thông - Tòa Giám Mục Nha Trang
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Huế
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thuận Hóa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1999
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 154tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình vẽ, màu vàng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5 cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách dành cho giáo lý viên, giúp chia sẻ phần nào những khó khăn khi soạn bài, sách gồm 32 bài dựa trên khung Lịch sử Cứu độ. Sách chỉ có tính gợi ý nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu để soạn bài chứ không thay thế những nỗ lực tìm tòi suy nghĩ riêng của giáo lý viên.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Thiếu nhi
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Tài liệu giảng dạy
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Giáo lý
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giáo lý thiếu nhi
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3011/giao-ly-dong-co-non-3-gv.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3011/giao-ly-dong-co-non-3-gv.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2991 0.00 Sách