Nghị Ước Thư (Record no. 2993)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01442nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070052.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:14 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 238.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N568-T53 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội thánh Phúc âm Lutheran |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghị Ước Thư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội thánh Phúc âm Lutheran |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 779tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | NGHỊ ƯỚC THƯ (The Book of Concord), là tập hợp những tài liệu thành văn biểu tượng của Hội Thánh Ki-tô toàn cầu và được công nhận như là những tuyên tín của Phong Trào Cải Chánh Lutheran. Đây là một tài liệu mang nặng nội dung triết lý thần học sâu nghiêm và tính chất tranh luận gay gắt về những quy luật nền tảng định đoạt của đức tin Ki-tô giáo. Quyển sách này dành cho các nhà nghiên cứu và sinh viên thần học. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | The Book of Concord |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Giáo lý |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Giáo hội -- Lutheran |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội thánh Lutheran |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Liên Lực |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3013/nghi-uoc-thu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3013/nghi-uoc-thu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230419 VNK |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2993 | 0.00 | Sách |