Vào Đời với Thầy Giêsu (Record no. 2994)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01884nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070052.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:16 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 33000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.433 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V111-G46 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Giáo phận Nha Trang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vào Đời với Thầy Giêsu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giáo Lý Vào Đời 2 (sách học sinh - bộ mới 2011) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chương trình giáo lý phổ thông giáo phận Nha Trang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 338tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập giáo lý Vào Đời 2 này mời gọi các bạn trẻ `Vào đời với thầy Giê-su`, nghĩa là được gọi sống với Lời của thầy Giê-su mà chúng ta đã đón nhận trong các cử hành phụng vụ, cũng như khi đọc Lời Chúa. Qua các điều răn, chúng ta được mời gọi mang lấy tinh thần của Thầy trong từng lời nói, ý nghĩ cũng như trong từng hành vi cử chỉ. Điều răn đã được Thầy Giê-su thu tóm về điều răn yêu thương: yêu mến Thiên Chúa trên hết mọi sự và yêu mến anh chị em như chính Thầy Giê-su đã yêu. Mỗi bài học trong tập tài liệu này sẽ đi theo 3 bước: XEM - XÉT - LÀM. Xem các tình huống, các sự kiện xảy ra trong cuộc sống. Xét những tình huống đó dưới ánh sáng Lời Chúa và giáo huấn của Hội thánh và rồi đáp lại bằng những hành động cụ thể trong cuộc sống. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Công Giáo -- Thanh Thiếu Niên |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thị Mười |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3014/vao-doi-voi-thay-giesu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3014/vao-doi-voi-thay-giesu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2994 | 0.00 | Sách |