Bài Chia Sẻ 1 Đối Với Các Câu Hỏi Về Anh Ngữ Công Giáo (Record no. 2995)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01270nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070052.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:17 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 85000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 371.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B152-G43 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tạ Huy Hoàng |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | LM Giuse |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bài Chia Sẻ 1 Đối Với Các Câu Hỏi Về Anh Ngữ Công Giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | LM Giuse Tại Huy Hoàng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 432tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5cm x 20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này nằm trong dự án về mục vụ và ngôn ngữ của cha Giuse Tạ Huy Hoàng. Sách bao gồm những bài kiểm tra anh ngữ công giáo, với các kĩ năng nghe nói đọc viết Bênh cạnh đó, sách cũng cung cấp những phần kiến thức về tiếng anh, nhằm giúp người đọc có thể tự học và nâng cao trình độ tiếng anh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cấu trúc câu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ngôn ngữ -- Anh ngữ -- Công giáo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3015/bai-chia-se-doi-voi-1-cac-cau-hoi-ve-anh-ngu-cong-giao.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3015/bai-chia-se-doi-voi-1-cac-cau-hoi-ve-anh-ngu-cong-giao.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2995 | 0.00 | Sách |