Đào Tạo Linh Mục (Record no. 2996)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01770nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070052.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:18 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046148470 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 262.91 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D211-M94 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Bộ Giáo Sĩ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đào Tạo Linh Mục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hồng ân ơn gọi Linh mục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ủy ban Giáo sĩ và Chủng sinh trực thuộc Hội đồng Giám mục Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 179tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này văn kiện về nguyên tắc căn bản trong việc đào tạo Linh mục được sửa đổi, bổ sung nhiều lần từ bản thảo đầu tiên vào năm 1985. Hành trình đào tạo Linh mục từ những năm ở chủng viện được miêu tả trong văn kiện này khởi đi từ bốn nét đặc trưng: một công việc đào tạo duy nhất, toàn diện, cộng đoàn và truyền giáo. Công cuộc đào tạo linh mục tiếp nối `hành trình đào tạo của người môn đệ.` Được mời gọi vào đời sống linh mục là được mời gọi đi vào một tương giao, là trở nên môn đệ của Chúa Giêsu Kitô: học cùng Ngài, sống như Ngài và thi hành sứ vụ mục tử trong ngôi vị của Ngài. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Ratio Fundamentalis Institutionis Sacerdotalis |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Đào tạo tu sĩ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Giáo hội -- Văn kiện |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3016/dao-tao-linh-muc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3016/dao-tao-linh-muc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2996 | 0.00 | Sách |