Niềm Vui Phó Thác (Record no. 2998)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01235nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070052.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:19 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 28000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J43-C37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Caussade, Jean Pierre De |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Niềm Vui Phó Thác |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The joy of full surrender |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jean Pierre De Caussade |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 197tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách thiêng liêng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách là một tác phẩm thiêng liêng kinh điển, bao gồm những ghi chép được thu thập từ những cuộc tĩnh tâm và nói chuyện của cha Jean-pierre de Caussade. Cuốn sách được coi là góp phần quan trọng trong phong trào canh tân thiêng liêng giữa các Kitô hữu Pháp vào thế kỉ XIX. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | The joy of full surrender |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Cố vấn tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Tư vấn mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | An Sơn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3018/niem-vui-pho-thac.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3018/niem-vui-pho-thac.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2998 | 0.00 | Sách |