Sơ Lược Lịch Sử Hội Thánh Công Giáo Toàn Cầu (Record no. 2999)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01235nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070052.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:20 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 15000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 270 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S676-C37 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ban Giáo Lý Giáo Phận Nha Trang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sơ Lược Lịch Sử Hội Thánh Công Giáo Toàn Cầu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Phụ Lục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ban Giáo Lý Giáo Phận Nha Trang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 111tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu vàng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5cm x 20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này là phần phụ lục của quyển Sơ Lược Lịch Sử Hội Thánh Công Giáo Toàn Cầu. Sách chủ yếu giải thích những danh từ riêng, những khái niệm, và lược sử ngắn của nhiều nhân vật đã được nếu ra trong sách Sơ Lược Lịch Sử Hội Thánh Công Giáo Toàn Cầu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Giáo hội -- Lịch sử |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ban Giáo Lý Giáo Phận Nha Trang |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3019/so-luoc-lich-su-ht-cong-giao-tona-cau-phu-luc.png">https://data.thuviencodoc.org/books/3019/so-luoc-lich-su-ht-cong-giao-tona-cau-phu-luc.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2999 | 0.00 | Sách |