Những Huyền Thoại Đẹp Nhất Do Thái (Record no. 3000)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01010nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070052.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:20 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 17000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V642-M25 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Malka, Victor |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Huyền Thoại Đẹp Nhất Do Thái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Victor Malka |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 20 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 100tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20.5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Tôi biết - Tôi tin |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách là những sưu tập phản ảnh phần nào tâm hồn của một dân tộc và tạo thành trích đoạn tiếng nói của một thời. Các tác giả của những câu chuyện nho nhỏ này cảm thấy có nhu cầu làm vơi nỗi buồn và các thử thách gay go của họ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Công Giáo -- Văn phẩm sáng tác |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Lâm |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3000 | 0.00 | Sách |